hydroponic

/'haidrou'pɔpik/
Học thuật
Thân thiện
hydroponic

Hydroponic lettuce grows in a water-based nutrient solution.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) kỹ thuật trồng cây trong nước: Chỉ phương pháp canh tác cây trồng được nuôi dưỡng trong dung dịch dinh dưỡng hòa tan trong nước, không sử dụng đất.
    • Được trồng trong nước: Mô tả cây trồng được sản xuất bằng phương pháp thủy canh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hydroponic farming is becoming popular in urban areas. (Canh tác thủy canh đang trở nên phổ biếncác khu vực đô thị.)
    • They sell fresh hydroponic lettuce at the market. (Họ bán rau diếp tươi trồng thủy canhchợ.)
    • The research focuses on improving hydroponic techniques. (Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện các kỹ thuật thủy canh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hydroponic system": hệ thống thủy canh.

    • A vertical hydroponic system saves a lot of space. (Hệ thống thủy canh thẳng đứng tiết kiệm rất nhiều diện tích.)
  • "hydroponic solution": dung dịch thủy canh.

    • The plants absorb nutrients directly from the hydroponic solution. (Cây hấp thụ chất dinh dưỡng trực tiếp từ dung dịch thủy canh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydroponics (danh từ): kỹ thuật thủy canh, phương pháp trồng cây trong nước.

    • He studied hydroponics in college. (Anh ấy đã học về kỹ thuật thủy canhđại học.)
  • Aquaculture (danh từ): nuôi trồng thủy sản (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả thủy canh trong một số ngữ cảnh).

Từ đồng nghĩa
  • Soilless cultivation: canh tác không cần đất.
  • Aquaponic (tính từ): thủy canh kết hợp nuôi (một biến thể cụ thể).
hydroponic

Hydroponic lettuce grows in a water-based nutrient solution.

tính từ
  1. (thuộc) thuật trồng cây trong nước
  2. trồng trong nước

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hydroponic"