hyetography

/,haiə'tɔgrəfi/
Học thuật
Thân thiện
hyetography

A hyetography map shows the distribution of rainfall across a continent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa phân bố mưa tuyết: Một nhánh của khí tượng học chuyên nghiên cứu về sự phân bố không gian thời gian của lượng mưa tuyết rơi trên bề mặt Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hyetography is essential for understanding regional climate patterns. (Khoa phân bố mưa tuyết rất cần thiết để hiểu các kiểu khí hậu khu vực.)
    • The study of hyetography helps in water resource management. (Việc nghiên cứu khoa phân bố mưa tuyết giúp ích trong quản lý tài nguyên nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The principles of hyetography": các nguyên của khoa phân bố mưa tuyết.
    • This map was created using the principles of hyetography. (Bản đồ này được tạo ra bằng cách sử dụng các nguyên của khoa phân bố mưa tuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyetograph (n): Biểu đồ mưa, một công cụ trực quan hóa dữ liệu trong khoa phân bố mưa tuyết.
    • The hyetograph shows the intensity of rainfall over time. (Biểu đồ mưa cho thấy cường độ mưa theo thời gian.)
  • Hyetological (adj): (Thuộc về) khoa phân bố mưa tuyết.
    • Hyetological data is collected from weather stations. (Dữ liệu thuộc khoa phân bố mưa tuyết được thu thập từ các trạm thời tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Rainfall distribution science: Khoa học về phân bố lượng mưa (một cách diễn giải nghĩa tương đối).
Lưu ý
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu khí tượng, thủy văn địa .
hyetography

A hyetography map shows the distribution of rainfall across a continent.

danh từ
  1. khoa phân bố mưa tuyết

Từ gần giống