hyperactive

Học thuật
Thân thiện
hyperactive

A young boy is hyperactive and cannot sit still at his desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Trẻ con) hiếu động thái quá: Chỉ trạng thái hoạt động quá mức, thường xuyên bồn chồn, không thể ngồi yên, đặc biệttrẻ em. Đây một thuật ngữ thường dùng trong y học tâm lý học.
    • Hoạt động quá mức: Mô tả trạng thái mức năng lượng hoặc tốc độ hoạt động cao bất thường, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor said the boy might be hyperactive. (Bác sĩ nói cậu có thể bị hiếu động thái quá.)
    • After eating too much sugar, the children became hyperactive. (Sau khi ăn quá nhiều đường, trẻ trở nên hiếu động thái quá.)
    • Her hyperactive imagination often leads to creative stories. (Trí tưởng tượng hoạt động quá mức của ấy thường dẫn đến những câu chuyện sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hyperactive behavior": Hành vi hiếu động thái quá.
    • The teacher is trained to manage hyperactive behavior in the classroom. (Giáo viên được đào tạo để quản lý hành vi hiếu động thái quá trong lớp học.)
  • "Hyperactive thyroid": Tuyến giáp hoạt động quá mức (một thuật ngữ y học).
    • A hyperactive thyroid can cause weight loss and anxiety. (Tuyến giáp hoạt động quá mức có thể gây sụt cân lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperactivity (Danh từ): Sự hiếu động thái quá.
    • Symptoms of the disorder include inattention and hyperactivity. (Các triệu chứng của rối loạn bao gồm thiếu tập trung sự hiếu động thái quá.)
  • Overactive (Tính từ): Hoạt động quá mức (nghĩa tương tự nhưng ít mang sắc thái y học hơn).
    • He has an overactive bladder. (Anh ấy bị bàng quang hoạt động quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • Overactive: Hoạt động quá mức.
  • Restless: Bồn chồn, không yên.
  • Fidgety: Hay ngọ nguậy, không ngồi yên.
Từ trái nghĩa
  • Inactive: Không hoạt động, ì ạch.
  • Lethargic: Uể oải, thờ ơ.
  • Calm: Bình tĩnh, điềm tĩnh.
hyperactive

A young boy is hyperactive and cannot sit still at his desk.

Adjective
  1. (trẻ con) hiếu động thái quá

Từ tương tự