hyperborean

/,haipə:bɔ:'ri:ən/
tính từ
  1. bắc cực (của trái đất)
  2. (thông tục) ở cực bắc của một nước
danh từ
  1. người dân miền bắc cực (của trái đất)
  2. (thông tục) người dân miền cực bắc của một nước
  3. (thần thoại,thần học) dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy-lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hyperborean
A hyperborean plays a golden lyre in a sunlit grove.