hypertélie

Học thuật
Thân thiện
hypertélie

L'hypertélie se manifeste par des bois de cerf démesurés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Sự phát triển quá mức: Chỉ hiện tượng một cơ quan, bộ phận hoặc đặc điểm nào đó của sinh vật phát triển vượt quá mức cần thiết cho chức năng thông thường của , đôi khi đến mức gây bất lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'hypertélie des bois chez certains cerfs peut les handicaper. (Sự phát triển quá mức của gạcmột số loài hươu có thể gây bất lợi cho chúng.)
    • Ce phénomène d'hypertélie est souvent cité en biologie évolutive. (Hiện tượng phát triển quá mức này thường được nhắc đến trong sinh học tiến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principe d'hypertélie": Nguyênvề sự phát triển quá mức.
    • Le principe d'hypertélie suggère que la sélection sexuelle peut conduire à des traits exagérés. (Nguyênvề sự phát triển quá mức gợi ý rằng chọn lọc giới tính có thể dẫn đến các đặc điểm bị phóng đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypertélique (adj): thuộc về hoặc tính chất phát triển quá mức.
    • Un caractère hypertélique (Một đặc điểm phát triển quá mức)
Từ đồng nghĩa
  • Développement excessif: sự phát triển quá mức.
  • Surenchère évolutive: sự phóng đại do tiến hóa (trong ngữ cảnh sinh học).
Lưu ý
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, đặc biệtvề sinh học tiến hóa, cổ sinh vật học hoặc sinhhọc. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường.
hypertélie

L'hypertélie se manifeste par des bois de cerf démesurés.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) sự phát triển quá mức

Từ gần giống