hypocondrie

Học thuật
Thân thiện
hypocondrie

Une personne souffrant d'hypocondrie consulte un médecin avec inquiétude.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh tưởng, chứng nghi bệnh: Một tình trạng tâmtrong đó một người lo lắng quá mức tin rằng mình mắc một bệnh nghiêm trọng dựa trên những triệu chứng nhỏ nhặt hoặc bình thường, mặc dù các kết quả khám y tế đều bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son hypocondrie le pousse à consulter un médecin chaque semaine. (Chứng nghi bệnh của anh ấy thúc giục anh đi khám bác sĩ mỗi tuần.)
    • L'hypocondrie est souvent liée à un trouble anxieux. (Bệnh tưởng thường liên quan đến một chứng rối loạn lo âu.)
    • Il souffre d'hypocondrie et s'inquiète pour le moindre symptôme. (Anh ấy mắc chứng nghi bệnh lo lắng về triệu chứng nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans l'hypocondrie": rơi vào tình trạng nghi bệnh.

    • Après avoir lu des articles médicaux sur internet, il est tombé dans l'hypocondrie. (Sau khi đọc các bài báo y học trên internet, anh ta đã rơi vào chứng nghi bệnh.)
  • "être atteint d'hypocondrie": bị mắc chứng nghi bệnh.

    • Le personnage principal du roman est atteint d'hypocondrie. (Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết mắc chứng nghi bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypocondriaque (adj, n): (thuộc về) chứng nghi bệnh; người mắc chứng nghi bệnh.
    • Un patient hypocondriaque. (Một bệnh nhân mắc chứng nghi bệnh.)
    • C'est une hypocondriaque, elle a toujours peur d'être malade. ( ấymột người nghi bệnh, ấy luôn sợ mình bị ốm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nosophobie: nỗi ám ảnh sợ bệnh tật (một thuật ngữ chuyên môn hơn, thường chỉ nỗi sợ hãi cụ thể).
  • Anxiété liée à la santé: lo âu liên quan đến sức khỏe (cụm từ mô tả chung hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "hypocondrie")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hypocondrie")

hypocondrie

Une personne souffrant d'hypocondrie consulte un médecin avec inquiétude.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh tưởng

Từ gần giống