hypodermic

/,haipə'də:mik/
tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) hypodermatic)
  1. (y học) dưới da
    • a hypodermic injection
      một mũi tiêm dưới da
danh từ
  1. (y học) mũi tiêm dưới da
  2. ống tiêm dưới da; kim tiêm dưới da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hypodermic
A nurse prepares a hypodermic needle for a vaccination.