hypogé

Học thuật
Thân thiện
hypogé

La germination hypogée se produit lorsque la graine reste sous terre.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Dưới đất: Dùng để mô tả một quá trình sinh học, đặc biệtsự nảy mầm, xảy ra bên dưới bề mặt đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La germination hypogée est caractéristique chez le pois. (Sự nảy mầm dưới đấtđặc trưngcây đậu Hà Lan.)
    • Ce type de plante présente une croissance initiale hypogée. (Loại cây này sự phát triển ban đầu diễn ra dưới đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa sinh học hoặc thực vật học để mô tả chính xác kiểu nảy mầm.
Biến thể từ gần giống
  • Hypogéal, hypogéale (adj): Dạng tính từ giống đực giống cái của "hypogé".
  • Épigé, épigée (adj): (Thực vật học) Trên mặt đất. Đâytừ trái nghĩa, dùng để chỉ sự nảy mầm lá mầm được đẩy lên trên mặt đất.
    • La germination épigée du haricot. (Sự nảy mầm trên mặt đất của cây đậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Souterrain (adj): Ở dưới đất, ngầm. (Từ này phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ dùng trong thực vật học).
hypogé

La germination hypogée se produit lorsque la graine reste sous terre.

tính từ
  1. (thực vật học) dưới đất
    • Germination hypogée
      sự nảy mầm dưới đất

Từ gần giống

Từ chứa "hypogé"