hypognathous

Học thuật
Thân thiện
hypognathous

A scientist compares the hypognathous skull of an ancient fish to a modern one.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hàm dưới nhô ra: Mô tả đặc điểm của một sinh vật (thường côn trùng hoặc động vật) phần hàm dưới hoặc cằm nhô ra phía trước so với phần đầu hoặc hàm trên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The beetle is a hypognathous insect, with its mandibles extending forward. (Con bọ cánh cứng một loài côn trùng hàm dưới nhô, với các hàm của vươn ra phía trước.)
    • This anatomical feature, a hypognathous jaw, is common in certain types of grasshoppers. (Đặc điểm giải phẫu này, một cái hàm nhô dưới, phổ biếnmột số loài châu chấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học chuyên ngành như côn trùng học (entomology), động vật học (zoology) giải phẫu học (anatomy). mô tả một trong ba hướng định hướng chính của phần miệngcôn trùng, cùng với (hàm nhô ra phía trước) (hàm nghiêng về phía sau).
Biến thể từ gần giống
  • Hypognathism (Danh từ): Tình trạng hoặc đặc điểm hàm dưới nhô.
    • The study focused on the evolution of hypognathism in the insect order. (Nghiên cứu tập trung vào sự tiến hóa của đặc điểm hàm dưới nhô trong bộ côn trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Prognathous (lower jaw): hàm nhô (thường dùng chung cho cả hàm trên dưới, nhưng trong ngữ cảnh so sánh có thể chỉ hàm dưới nhô).
  • Underhung: hàm dưới đưa ra (ít dùng trong khoa học, thường dùng trong mô tả chung).
Từ trái nghĩa
  • Opisthognathous: phần miệng/hàm nghiêng về phía sau.
  • Orthognathous: hàm thẳng, không nhô ra phía trước hay phía sau.
hypognathous

A scientist compares the hypognathous skull of an ancient fish to a modern one.

Adjective
  1. hàm dưới nhô

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự