hypotendu

Học thuật
Thân thiện
hypotendu

Le médecin explique à son patient hypotendu comment gérer sa tension artérielle.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học):

    • Bị giảm huyết áp: Dùng để mô tả tình trạng huyết áp của một người thấp hơn mức bình thường.
    • Thuộc về chứng giảm huyết áp: Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi huyết áp thấp.
  2. Danh từ (Y học):

    • Người bị giảm huyết áp: Chỉ một cá nhân mắc chứng huyết áp thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le patient est hypotendu depuis son opération. (Bệnh nhân bị giảm huyết áp kể từ sau ca phẫu thuật.)
    • Elle se sent faible car elle est hypotendue. ( ấy cảm thấy yếu bị huyết áp thấp.)
  • Danh từ:
    • Un hypotendu doit parfois augmenter sa consommation de sel. (Một người bị giảm huyết áp đôi khi phải tăng lượng muối ăn vào.)
    • Le médecin conseille ce régime alimentaire aux hypotendus. (Bác sĩ khuyên chế độ ăn này cho những người bị huyết áp thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être hypotendu chronique": Bị giảm huyết áp mãn tính.
    • Il est hypotendu chronique et doit être suivi régulièrement. (Anh ấy bị giảm huyết áp mãn tính phải được theo dõi thường xuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypotension (danh từ, giống cái): Chứng giảm huyết áp, huyết áp thấp.
    • L'hypotension peut provoquer des vertiges. (Chứng giảm huyết áp có thể gây chóng mặt.)
  • Normotendu (tính từ/danh từ): huyết áp bình thường / người huyết áp bình thường.
  • Hypertendu (tính từ/danh từ): Bị cao huyết áp / người bị cao huyết áp.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Có thể diễn đạt bằng cụm từ ( huyết áp thấp).
  • Danh từ: Có thể diễn đạt bằng cụm từ (người mắc chứng huyết áp thấp).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir un coup de pompe" (thành ngữ thông tục): Cảm thấy đột ngột mệt mỏi, kiệt sức (một triệu chứng phổ biếnngười ).
    • Je suis hypotendu, et j'ai souvent un coup de pompe en milieu d'après-midi. (Tôi bị huyết áp thấp, tôi thường cảm thấy đuối sức vào giữa buổi chiều.)
hypotendu

Le médecin explique à son patient hypotendu comment gérer sa tension artérielle.

tính từ
  1. (y học) bị giảm huyết áp
danh từ
  1. (y học) người bị giảm huyết áp

Từ trái nghĩa