hypotendu
Học thuậtThân thiện
Le médecin explique à son patient hypotendu comment gérer sa tension artérielle.
Định nghĩa
Tính từ (Y học):
- Bị giảm huyết áp: Dùng để mô tả tình trạng huyết áp của một người thấp hơn mức bình thường.
- Thuộc về chứng giảm huyết áp: Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi huyết áp thấp.
Danh từ (Y học):
- Người bị giảm huyết áp: Chỉ một cá nhân mắc chứng huyết áp thấp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le patient est hypotendu depuis son opération. (Bệnh nhân bị giảm huyết áp kể từ sau ca phẫu thuật.)
- Elle se sent faible car elle est hypotendue. (Cô ấy cảm thấy yếu vì bị huyết áp thấp.)
- Danh từ:
- Un hypotendu doit parfois augmenter sa consommation de sel. (Một người bị giảm huyết áp đôi khi phải tăng lượng muối ăn vào.)
- Le médecin conseille ce régime alimentaire aux hypotendus. (Bác sĩ khuyên chế độ ăn này cho những người bị huyết áp thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être hypotendu chronique": Bị giảm huyết áp mãn tính.
- Il est hypotendu chronique et doit être suivi régulièrement. (Anh ấy bị giảm huyết áp mãn tính và phải được theo dõi thường xuyên.)
Biến thể và từ gần giống
- Hypotension (danh từ, giống cái): Chứng giảm huyết áp, huyết áp thấp.
- L'hypotension peut provoquer des vertiges. (Chứng giảm huyết áp có thể gây chóng mặt.)
- Normotendu (tính từ/danh từ): Có huyết áp bình thường / người có huyết áp bình thường.
- Hypertendu (tính từ/danh từ): Bị cao huyết áp / người bị cao huyết áp.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Có thể diễn đạt bằng cụm từ (có huyết áp thấp).
- Danh từ: Có thể diễn đạt bằng cụm từ (người mắc chứng huyết áp thấp).
Thành ngữ liên quan
- "Avoir un coup de pompe" (thành ngữ thông tục): Cảm thấy đột ngột mệt mỏi, kiệt sức (một triệu chứng phổ biến ở người ).
- Je suis hypotendu, et j'ai souvent un coup de pompe en milieu d'après-midi. (Tôi bị huyết áp thấp, và tôi thường cảm thấy đuối sức vào giữa buổi chiều.)
Le médecin explique à son patient hypotendu comment gérer sa tension artérielle.
tính từ
- (y học) bị giảm huyết áp
danh từ
- (y học) người bị giảm huyết áp