hypotonie

danh từ giống cái
  1. sự nhược trương (của một dung dịch)
  2. (y học) sự giảm sức trương ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

hypotonie
L'hypotonie musculaire rend ses mouvements lents et flasques.