hé
Định nghĩa
- Động từ:
- Mở một khe nhỏ, một phần rất nhỏ: Chỉ hành động mở hoặc để hở ra một khoảng cách rất nhỏ, không mở rộng hoàn toàn.
- Lộ ra, ló ra một phần: Dùng để miêu tả một thứ gì đó bắt đầu xuất hiện, lộ ra một cách từ từ hoặc một phần.
- Bắt đầu xuất hiện (thường dùng cho ánh sáng ban ngày): Chỉ thời điểm bình minh, khi ánh sáng đầu tiên của ngày mới bắt đầu ló dạng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy chỉ hé cửa để nhìn ra ngoài. (Cô ấy chỉ mở cửa một khe nhỏ để nhìn ra ngoài.)
- Chú mèo hé mắt nhìn khi nghe thấy tiếng động. (Chú mèo mở mắt một chút khi nghe thấy tiếng động.)
- Trời vừa hé sáng, mọi người đã thức dậy. (Trời vừa bắt đầu sáng, mọi người đã thức dậy.)
- Nụ cười hé trên môi cô. (Nụ cười thoáng hiện/lộ ra trên môi cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hé lộ": tiết lộ một phần, cho thấy một chút thông tin.
- Bài phát biểu đã hé lộ một số kế hoạch mới của công ty. (Bài phát biểu đã tiết lộ một phần kế hoạch mới của công ty.)
"hé mở": mở ra một chút, thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự bắt đầu hoặc khả năng tiếp cận.
- Cánh cửa cơ hội đang hé mở trước mắt anh ta. (Cánh cửa cơ hội đang mở ra một chút trước mắt anh ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Héo (động từ): trở nên khô, mềm và rũ xuống (thực vật).
- Hở (động từ/tính từ): để lộ ra, không kín. Nghĩa rộng hơn "hé".
- Mở (động từ): hành động làm cho thông thoáng, không đóng lại. Nghĩa chung và mạnh hơn "hé".
Từ đồng nghĩa
- Khẽ mở: mở một cách nhẹ nhàng, chỉ một chút.
- Ló: nhô lên, lộ ra một phần (thường dùng cho vật thể).
- Rạng (trong "rạng đông"): bắt đầu sáng. Có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh "trời hé sáng".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Hé ra: lộ ra, để lộ ra.
- Bí mật cuối cùng cũng đã hé ra. (Bí mật cuối cùng cũng đã lộ ra.)
- Hé vào: mở nhẹ và đi vào.
- Nó hé cửa vào phòng. (Nó mở nhẹ cửa và đi vào phòng.)
Thành ngữ liên quan
- Hé nắng: khi mặt trời bắt đầu chiếu những tia nắng đầu tiên sau mây hoặc sau đêm.
- Sau cơn mưa, trời bắt đầu hé nắng. (Sau cơn mưa, trời bắt đầu ló những tia nắng.)
- Hé miệng cười: nở một nụ cười nhẹ, thoáng qua.
- Nghe tin vui, bà cụ cũng hé miệng cười. (Nghe tin vui, bà cụ cũng nở một nụ cười nhẹ.)