Học thuật
Thân thiện
hé

Hé, regarde ce beau papillon !

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Này!: Dùng để gọi, thu hút sự chú ý của một người nào đó.
    • Chà!: Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc nhận xét về một điều đó.
    • Ừ, ờ: Dùng để xác nhận, đồng ý hoặc thể hiện sự do dự, ngập ngừng khi trả lời.
Ví dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Hé ! là-bas, arrivez ! (Này! các anh kia, đến đây!)
    • Hé ! il pleut ! (Chà! trời mưa!)
    • oui ! (Ừ phải!)
    • Hé ! hé ! je ne dis pas non. (Ờ ờ! tôi nói là không đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hé bien !": Cụm thán từ , đồng nghĩa với "Eh bien !", dùng để bắt đầu một câu nói, thể hiện sự ngạc nhiên, chờ đợi hoặc để chuyển ý.
    • bien ! Qu'allez-vous faire maintenant ? (Thế này! Bây giờ anh định làm gì?)
Biến thể từ gần giống
  • Eh !: Thán từ tương tự, dùng để gọi hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên, nghi ngờ.
  • Ohé !: Thán từ dùng để gọi từ xa, thường dùng trên tàu thuyền hoặc ngoài trời.
  • Hélas !: Thán từ biểu thị sự tiếc nuối, than vãn (Ôi!, Than ôi!).
Từ đồng nghĩa
  • Dis donc !: Này!, Nghe này! (để thu hút sự chú ý).
  • Tiens !: Đây!, Này! (bày tỏ sự ngạc nhiên).
  • Oui: Vâng, ừ (để xác nhận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâythán từ, không phrasal verbs.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh thán từ "hé".)

hé

Hé, regarde ce beau papillon !

thán từ
  1. này!
    • Hé! là-bas, arrivez
      Này! các anh kia, đến đây
  2. chà!
    • Hé! il pleut!
      Chà! trời mưa!
    • oui!
      ừ phải
    • hé! hé!
      ờ ờ!
    • Hé! hé! je ne dis pas non
      ờ ờ! tôi nói là không đâu
    • bien!
      (từ ; nghĩa ) như eh bien! (xem eh!)