hétérologue
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Khác loại: Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ một loài khác. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như y học và sinh học để mô tả các mô, tế bào hoặc chất có nguồn gốc từ một loài sinh vật khác với loài đang được xem xét.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La greffe a utilisé un tissu hétérologue. (Ca cấy ghép đã sử dụng một mô khác loại.)
- Cette réaction immunitaire est provoquée par une protéine hétérologue. (Phản ứng miễn dịch này được gây ra bởi một protein khác loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Anticorps hétérologue": Kháng thể khác loài, được sản xuất trong một loài này để sử dụng cho một loài khác.
- Les anticorps hétérologues sont utilisés en recherche biomédicale. (Các kháng thể khác loài được sử dụng trong nghiên cứu y sinh.)
- "Expression hétérologue": Biểu hiện dị chủng, quá trình biểu hiện một gen hoặc protein trong một sinh vật chủ khác loài.
- L'expression hétérologue permet de produire des protéines humaines dans des bactéries. (Biểu hiện dị chủng cho phép sản xuất protein người trong vi khuẩn.)
Biến thể và từ gần giống
- Hétérologie (danh từ giống cái): Tính chất khác loại.
- L'hétérologie du greffon peut causer un rejet. (Tính chất khác loại của mảnh ghép có thể gây ra sự đào thải.)
- Homologue (tính từ): Đồng đẳng, cùng loại. (Từ trái nghĩa)
- Une greffe homologue utilise un tissu de la même espèce. (Một ca ghép đồng loại sử dụng mô từ cùng một loài.)
Từ đồng nghĩa
- Xénogénique: Dị chủng, có nguồn gốc từ loài khác (thường dùng trong y học).
- Allogénique: Dị ghép, có nguồn gốc từ một cá thể khác cùng loài. (Lưu ý: Từ này chỉ khác cá thể, không khác loài như "hétérologue").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho tính từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
tính từ
- (y học) khác loại
- Tissu hétérologuemô khác loại