homologue

/'hɔməlɔg/
tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) cùng nguồn
  2. (hóa học) đồng đẳng
  3. (toán học) đồng điều
danh từ
  1. người tương đương, người đồng nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "homologue"

Từ có nhắc đến "homologue"

homologue
Un homologue français et un homologue allemand se rencontrent lors d'une conférence.