homologue

/'hɔməlɔg/
Học thuật
Thân thiện
homologue

Un homologue français et un homologue allemand se rencontrent lors d'une conférence.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Người tương đương, người đồng nhiệm: Chỉ một người chức vụ, vị trí hoặc vai trò tương ứng với một người khác trong một tổ chức, hệ thống hoặc bối cảnh khác.
    • Vật tương đương: Có thể chỉ một thứ chức năng, cấu trúc hoặc vị trí tương ứng với một thứ khác.
  2. Tính từ:

    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Cùng nguồn gốc: Chỉ các cơ quan hoặc cấu trúccác loài khác nhau cùng nguồn gốc phát triển từ phôi thai, mặc dù chức năng hiện tại có thể khác nhau.
    • (Hóa học) Đồng đẳng: Chỉ các hợp chất thuộc cùng một dãy đồng đẳng, có công thức cấu tạo tương tự nhau tính chất hóa học tương tự, chỉ khác nhau một hay nhiều nhóm CH₂.
    • (Toán học) Đồng điệu: Chỉ các phần tử tương ứng trong các cấu trúc toán học (như trongthuyết đồng điều hoặc đối đồng điều).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon homologue au ministère des Affaires étrangères m'a contacté. (Người đồng nhiệm của tôiBộ Ngoại giao đã liên hệ với tôi.)
    • Ce gène a un homologue chez la souris. (Gen này có một gen tương đươngchuột.)
  • Tính từ:

    • L'aile d'un oiseau et le bras d'un humain sont des structures homologues. (Cánh chim cánh tay ngườinhững cấu trúc cùng nguồn gốc.)
    • Le méthane et l'éthane sont des hydrocarbures homologues. (Mêtan êtan là những hydrocarbon đồng đẳng.)
    • Ces deux espaces topologiques ont des groupes homologues isomorphes. (Hai không gian tôpô này các nhóm đồng điều đẳng cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être l'homologue de": Là người/vật tương đương của.

    • Ce ministre est l'homologue direct du secrétaire d'État américain. (Vị bộ trưởng nàyngười tương đương trực tiếp của Ngoại trưởng Hoa Kỳ.)
  • En biologie moléculaire: Dùng để chỉ các gen hoặc protein trình tự thườngchức năng tương tựcác loài khác nhau.

    • Rechercher le gène homologue dans une autre espèce. (Tìm kiếm gen tương đồngmột loài khác.)
Biến thể từ liên quan
  • Homologie (n.f): Sự tương đồng, quan hệ đồng đẳng, lý thuyết đồng điều.

    • L'homologie entre ces deux molécules est frappante. (Sự đồng đẳng giữa hai phân tử này thật đáng chú ý.)
  • Homologuer (v): Phê chuẩn, công nhận chính thức (một kết quả, một kỷ lục).

    • La fédération a homologué son record. (Liên đoàn đã phê chuẩn kỷ lục của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Équivalent (n.m/adj): Tương đương.
  • Correspondant (n.m/adj): Người tương ứng, vật tương ứng.
  • Congénère (n.m): Đồng loại, chất cùng loại (thường dùng trong hóa học).
Thành ngữ liên quan
  • Faire jeu égal avec son homologue: Cạnh tranh ngang ngửa với đối thủ tương đương.
    • L'équipe française a fait jeu égal avec son homologue brésilienne. (Đội tuyển Pháp đã thi đấu ngang ngửa với đối thủ tương đươngđội tuyển Brazil.)
homologue

Un homologue français et un homologue allemand se rencontrent lors d'une conférence.

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) cùng nguồn
  2. (hóa học) đồng đẳng
  3. (toán học) đồng điều
danh từ
  1. người tương đương, người đồng nhiệm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "homologue"