hỉnh

Học thuật
Thân thiện
hỉnh

Nó cười, hai cánh mũi hỉnh lên.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Hếch lên, phổng lên (thường dùng cho mũi): "Hỉnh" dùng để miêu tả động tác hoặc trạng thái hai cánh mũi hếch lên, thường do cười, khóc hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cười, hai cánh mũi hỉnh lên.
    • Sướng hỉnh mũi. (Vui sướng đến nỗi mũi hếch lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hỉnh mũi": cụm từ cố định dùng để miêu tả hành động hếch mũi lên, thường biểu thị sự hài lòng, vui sướng hoặc khinh bỉ.
    • Được khen, hỉnh mũi ra vẻ đắc ý.
Biến thể từ gần giống
  • Hểnh (đg., phương ngữ): có nghĩa tương tự "hỉnh", chỉ trạng thái hếch lên.
  • Phổng (đg.): phồng lên, căng lên (thường dùng cho mũi: mũi phổng lên khóc).
Từ đồng nghĩa
  • Hếch: làm cho phần dưới của vật đó vểnh lên cao (hếch mũi).
  • Vểnh: chĩa lên, ngẩng lên (vểnh tai, vểnh đuôi).
Lưu ý
  • Từ "hỉnh" chủ yếu được sử dụng trong văn nói, đặc biệt phương ngữ, thường đi kèm với bộ phận "mũi" để tạo thành cụm "hỉnh mũi".
hỉnh

Nó cười, hai cánh mũi hỉnh lên.

  1. đg. (ph.). Phổng (mũi). cười, hai cánh mũi hỉnh lên. Sướng hỉnh mũi.