i-ốt

  1. (hóa) á kim đen xám óng ánh như kim loại, hòa tan được trong rượu, dùng làm thuốc sát trùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

i-ốt
Bác sĩ dùng dung dịch i-ốt để sát trùng vết thương nhỏ.