iatrogenic

Adjective
  1. gây ra do liệu pháp điều trì của bác sỹ (đặc biệt do bị biến chứng bởi quá trình điều trị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

iatrogenic
The patient developed an iatrogenic infection after the surgical procedure.