ice-cold

/'ais'kould/
Học thuật
Thân thiện
ice-cold

The child drinks an ice-cold glass of lemonade on a hot day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lạnh như băng, lạnh buốt: Miêu tả một thứ đó nhiệt độ cực kỳ thấp, lạnh như nước đá.
    • Lạnh lùng, thờ ơ (về cảm xúc): Dùng để miêu tả thái độ, cách cư xử hoặc cảm xúc thiếu sự ấm áp, thân thiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ (vật ):

    • She handed me an ice-cold bottle of water. ( ấy đưa cho tôi một chai nước lạnh như băng.)
    • The wind coming off the lake was ice-cold. (Cơn gió từ hồ thổi vào lạnh buốt.)
  • Tính từ (cảm xúc):

    • He gave me an ice-cold stare that made me shiver. (Anh ấy ném cho tôi một cái nhìn lạnh lùng khiến tôi rùng mình.)
    • Her response was ice-cold and devoid of any sympathy. (Phản ứng của ấy lạnh lùng thiếu hẳn sự thông cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ice-cold certainty": sự chắc chắn tuyệt đối, lạnh lùng.

    • He stated his decision with ice-cold certainty. (Anh ấy tuyên bố quyết định của mình với sự chắc chắn lạnh lùng.)
  • "to go ice-cold": trở nên lạnh ngắt (về nhiệt độ hoặc cảm xúc).

    • The room went ice-cold when he entered. (Căn phòng trở nên lạnh ngắt khi anh ta bước vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice-coldly (trạng từ): một cách lạnh lùng.

    • She spoke ice-coldly. ( ấy nói một cách lạnh lùng.)
  • Stone-cold (tính từ): lạnh ngắt (như đá), thường nhấn mạnh sự mất hết hơi ấm.

    • The soup was stone-cold by the time we ate. (Món súp đã nguội ngắt khi chúng tôi ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Freezing: đóng băng, rất lạnh.
  • Frigid: giá lạnh, lạnh lẽo (về thời tiết hoặc thái độ).
  • Gelid: (văn chương) băng giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ice-cold")

Thành ngữ liên quan
  • As ice-cold as...: lạnh như...

    • His hands were as ice-cold as the winter air. (Đôi tay anh ta lạnh như không khí mùa đông.)
  • To have ice-cold blood in one's veins: máu lạnh, chỉ sự điềm tĩnh đến mức lạnh lùng hoặc tàn nhẫn.

    • The negotiator seemed to have ice-cold blood in his veins. (Nhà đàm phán dường như máu lạnh trong huyết quản.)
ice-cold

The child drinks an ice-cold glass of lemonade on a hot day.

tính từ
  1. băng giá

Từ tương tự