ice-free

/'aisfri:/
Học thuật
Thân thiện
ice-free

The ship sails through an ice-free channel in the river.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không băng, không bị đóng băng: Dùng để mô tả một khu vực nước (như cảng, sông, kênh đào) hoặc một bề mặt không bị bao phủ bởi băng có thể sử dụng cho giao thông, đi lại.
    • Không bao giờ bị đóng băng: Dùng để mô tả những vùng nước hoặc khu vực điều kiện nhiệt độ hoặc dòng chảy ngăn không cho băng hình thành, ngay cả trong mùa đông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The port remains ice-free throughout the winter due to the warm ocean currents. (Cảng này vẫn không băng suốt mùa đông nhờ các dòng hải lưu ấm.)
    • An ice-free channel is crucial for shipping supplies to the northern communities. (Một luồng nước không băng rất quan trọng cho việc vận chuyển hàng tiếp tế đến các cộng đồng phía bắc.)
    • Scientists are studying the possibility of an ice-free Arctic summer. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng của một mùa Bắc Cực không băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ice-free period/season": khoảng thời gian hoặc mùa trong năm khi một vùng nước không băng.
    • The ice-free season on the Great Lakes is getting longer. (Mùa không băng trên Ngũ Đại Hồ đang trở nên dài hơn.)
  • "ice-free conditions": điều kiện môi trường không băng.
    • The research vessel requires ice-free conditions to operate safely. (Tàu nghiên cứu yêu cầu điều kiện không băng để hoạt động an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice-free một tính từ ghép (compound adjective). Không dạng danh từ hoặc động từ trực tiếp.
  • De-ice (động từ): làm tan băng, loại bỏ băng ( dụ: de-ice the airplane's wings).
  • Icebound (tính từ): đối nghĩa, có nghĩa bị băng bao vây, kẹt trong băng.
Từ đồng nghĩa
  • Clear of ice: sạch băng, không còn băng.
  • Navigable (đối với vùng nước): có thể đi lại được bằng tàu thuyền (thường ngụ ý không chướng ngại vật như băng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho tính từ 'ice-free'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'ice-free'.

ice-free

The ship sails through an ice-free channel in the river.

tính từ
  1. không băng, không bị đóng băng; không bao giờ bị đóng băng
    • an ice-free harbour
      một hải cảng không bao giờ bị đóng băng