ice-pick

/'aispik/
Học thuật
Thân thiện
ice-pick

A bartender uses an ice-pick to break a large block of ice.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đập vụn nước đá: Một công cụ nhỏ, thường tay cầm một đầu nhọn bằng kim loại, được sử dụng để đập hoặc tách các khối nước đá lớn thành những mảnh nhỏ hơn.
    • Rìu phá băng: Một dụng cụ lưỡi nhọn, dùng để phá vỡ hoặc tạo lỗ trên các bề mặt băng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bartender used an ice-pick to break up the large block of ice for the cocktails. (Người pha chế sử dụng một cái dùi đập đá để đập vụn khối nước đá lớn pha cocktail.)
    • In the past, an ice-pick was an essential tool for ice harvesters. (Ngày xưa, rìu phá băng một công cụ thiết yếu cho những người khai thác nước đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dụng cụ chuyên dụng: Trong một số ngữ cảnh lịch sử hoặc chuyên môn, "ice-pick" có thể đề cập đến một công cụ leo núi băng cổ điển.
    • The climber carried an old-fashioned ice-pick as part of his vintage gear collection. (Nhà leo núi mang theo một cây rìu phá băng kiểu như một phần của bộ sưu tập trang thiết bị cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice axe (n): Rìu băng (một công cụ leo núi hiện đại, lớn hơn nhiều chức năng hơn so với ice-pick truyền thống).
  • Ice chipper (n): Dụng cụ đập đá (một thuật ngữ khác cho dụng cụ tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Ice breaker (n, trong một số ngữ cảnh cụ thể): Dụng cụ phá băng. (Lưu ý: Từ này thường dùng cho tàu phá băng).
  • Pick (n): Dùi, cuốc chim (nghĩa rộng, chỉ các dụng cụ đầu nhọn).
Lưu ý
  • Từ này danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "ice" (nước đá, băng) "pick" (cái cuốc, cái dùi). chủ yếu được sử dụng như một danh từ đơn lẻ để chỉ công cụ cụ thể này.
ice-pick

A bartender uses an ice-pick to break a large block of ice.

danh từ
  1. rìu phá băng
  2. dụng cụ đập vụn nước đá

Từ gần giống