ichneumon

/ik'nju:mən/
danh từ (động vật học)
  1. cầy nâu
  2. ong cự ((cũng) ichneumon fly)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ichneumon"

ichneumon
The ichneumon hunts for insects in the dry grass.