ichneumon

/ik'nju:mən/
Học thuật
Thân thiện
ichneumon

Un ichneumon capture un serpent dans le désert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Tò vò: Một loại côn trùng thuộc bộ Cánh màng, thường vòng eo rất nhỏ. Con cái thường đẻ trứng vào trong hoặc trên cơ thể các ấu trùng côn trùng khác, sau đó ấu trùng của sẽ ăn vật chủ đó.
    • (Động vật học) Cầy ăn rắn: Một loài động vật có vú thuộc họ Cầy, thân hình thon dài, chân ngắn thường săn rắn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ichneumon parasite les chenilles. (Con tò vòsinh trên các con sâu bướm.)
    • L'ichneumon est connu pour son habileté à combattre les serpents. (Con cầy ăn rắn được biết đến với khả năng chiến đấu với rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học, từ này thường được sử dụng kèm với tên loài cụ thể để chỉ các loài tò vòsinh khác nhau.
    • Les ichneumons sont utilisés en lutte biologique contre certains insectes nuisibles. (Các loài tò vò được sử dụng trong việc kiểm soát sinh học một số côn trùng gây hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Ichneumonidé (danh từ giống đực): (Động vật học) Chỉ họ Tò vòsinh, một họ lớn trong bộ Cánh màng.
  • Mangouste (danh từ giống cái): (Động vật học) Con cầy, từ chung để chỉ các loài trong họ Cầy, bao gồm cả cầy ăn rắn.
Từ đồng nghĩa
  • Guêpe parasite (cho nghĩa "tò vò"): ong bắp càysinh.
  • Herpestes ichneumon (cho nghĩa "cầy ăn rắn"): tên khoa học của loài cầy ăn rắn.
ichneumon

Un ichneumon capture un serpent dans le désert.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) tò vò
  2. (động vật học) cầy ăn rắn

Từ có nhắc đến "ichneumon"