iconoclastic

/ai,kɔnə'klæstik/
Học thuật
Thân thiện
iconoclastic

An iconoclastic thinker challenges traditional views in a university lecture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bài trừ thánh tượng: Chỉ sự phản đối việc sùng bái hoặc sử dụng các hình ảnh tôn giáo (thánh tượng), đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hoặc lịch sử.
    • tư tưởng đả phá, phá bỏ những niềm tin hoặc thể chế lâu đời: Chỉ thái độ hoặc hành động thách thức, công kích những quan điểm, truyền thống, hoặc tổ chức đã được thiết lập vững chắc được nhiều người chấp nhận, coi chúng lỗi thời hoặc sai lầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The iconoclastic movement in the 8th century led to the destruction of many religious images. (Phong trào bài trừ thánh tượng vào thế kỷ thứ 8 đã dẫn đến sự phá hủy nhiều hình ảnh tôn giáo.)
    • Her iconoclastic views on education challenged the traditional methods used for decades. (Những quan điểm đả phá của ấy về giáo dục đã thách thức các phương pháp truyền thống được sử dụng trong nhiều thập kỷ.)
    • He is known as an iconoclastic thinker who questions every established norm. (Ông ấy được biết đến như một nhà tư tưởng tinh thần đả phá, người chất vấn mọi chuẩn mực đã được thiết lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "iconoclastic spirit": tinh thần đả phá, tinh thần bài trừ thánh tượng.

    • The artist worked with an iconoclastic spirit, rejecting all conventional styles. (Nghệ sĩ làm việc với một tinh thần đả phá, bác bỏ mọi phong cách quy ước.)
  • "iconoclastic criticism": sự phê phán mang tính đả phá.

    • His book presents an iconoclastic criticism of modern political systems. (Cuốn sách của ông đưa ra một sự phê phán mang tính đả phá đối với các hệ thống chính trị hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Iconoclasm (danh từ): sự bài trừ thánh tượng; chủ nghĩa/tinh thần đả phá.

    • His actions were driven by a strong sense of iconoclasm. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi một tinh thần đả phá mạnh mẽ.)
  • Iconoclast (danh từ): người bài trừ thánh tượng; người tư tưởng đả phá.

    • She was considered an iconoclast in the field of classical music. ( ấy được coi một người tư tưởng đả phá trong lĩnh vực âm nhạc cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonconformist: không tuân theo quy ước, dị giáo.
  • Radical: triệt để, cấp tiến.
  • Unorthodox: không chính thống, dị biệt.
  • Revolutionary: cách mạng.
Từ trái nghĩa
  • Orthodox: chính thống.
  • Conventional: theo quy ước, truyền thống.
  • Conservative: bảo thủ.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa của thường được diễn đạt trực tiếp trong câu.)

iconoclastic

An iconoclastic thinker challenges traditional views in a university lecture.

tính từ
  1. (thuộc) sự bài trừ thánh tượng
  2. (nghĩa bóng) (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

Từ tương tự