destructive

/dis'trʌktiv/
tính từ
  1. phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
    • a destructive war
      cuộc chiến tranh huỷ diệt
    • a destructive child
      đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
  2. tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "destructive"

destructive
The child's destructive behavior left the toys broken on the floor.