idéalement

Học thuật
Thân thiện
idéalement

Idéalement, on devrait boire huit verres d'eau par jour.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Một cách) lý tưởng: Diễn tả một điều đó được thực hiện, sắp xếp hoặc diễn ra trong điều kiện hoàn hảo nhất, tốt nhất có thể tưởng tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Idéalement, nous devrions finir ce projet avant vendredi. (Một cáchtưởng, chúng ta nên hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.)
    • La chambre est idéalement située, près du centre et du métro. (Căn phòng được đặtvị trítưởng, gần trung tâm tàu điện ngầm.)
    • Pour cette recette, il faut idéalement utiliser des tomates fraîches. (Với công thức này, lý tưởng nhất là nên dùng cà chua tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Idéalement parlant": Nói một cáchtưởng, trênthuyết.
    • Idéalement parlant, tout le monde devrait avoir accès à l'éducation. (Nói một cáchtưởng, mọi người đều nên quyền tiếp cận giáo dục.)
  • Sử dụng để giới thiệu một đề xuất, mong muốn hoặc kế hoạch hoàn hảo, thường nhấn mạnh sự khác biệt với thực tế.
    • Idéalement, j'aimerais voyager trois mois par an. (Lý tưởng nói, tôi muốn đi du lịch ba tháng một năm.) [Hàm ý: nhưng thực tế có thể không được như vậy].
Biến thể từ gần giống
  • Idéal, idéale (tính từ): lý tưởng, hoàn hảo.
    • C'est l'endroit idéal pour des vacances. (Đâynơitưởng cho kỳ nghỉ.)
  • Idéal (danh từ): lý tưởng, mẫu hình hoàn hảo.
    • Il lutte pour défendre ses idéaux. (Anh ấy đấu tranh để bảo vệ nhữngtưởng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Parfaitement: một cách hoàn hảo.
  • Optimalement: một cách tối ưu.
  • En théorie: về mặtthuyết (thường dùng khi nói về điều khó đạt được trong thực tế).
Thành ngữ liên quan
  • Dans l'idéal / Dans un monde idéal: Trong một thế giớitưởng.
    • Dans l'idéal, il ne devrait pas y avoir de pauvreté. (Trong một thế giớitưởng, không nên sự nghèo khó.)
idéalement

Idéalement, on devrait boire huit verres d'eau par jour.

phó từ
  1. (một cách) lý tưởng

Từ gần giống