ideally

/ai'diəli/
Học thuật
Thân thiện
ideally

Ideally, the new recycling bins will be placed in every classroom.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lý tưởng, tốt nhất là: Dùng để mô tả một tình huống, điều kiện, hoặc kết quả hoàn hảo nhất có thể tưởng tượng được, thường dùng để đưa ra đề xuất hoặc so sánh với thực tế.
    • Theo lý tưởng, về mặt lý thuyết: Diễn đạt một quan điểm hoặc nguyên tắc lý tưởng, trừu tượng, có thể khác với thực tế.
dụ sử dụng
  • (Một cách lý tưởng / Tốt nhất là chúng ta nên hoàn thành dự án trước thứ Sáu.)
  • (Căn phòng này phù hợp một cách lý tưởng cho một cuộc họp nhỏ.)
  • (Về mặt lý tưởng, mọi người đều sẽ cơ hội bình đẳng.)
  • (Công cụ này được sử dụng một cách lý tưởng cho việc cắt chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ideally speaking": Nói một cách lý tưởng, nếu mọi thứ hoàn hảo.
    • Ideally speaking, we would have unlimited resources. (Nói một cách lý tưởng, chúng ta sẽ nguồn lựchạn.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự phù hợp hoàn hảo.
    • She is ideally qualified for the leadership role. ( ấy trình độ phù hợp một cách hoàn hảo cho vai trò lãnh đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ideal (tính từ): Lý tưởng, hoàn hảo.
    • This is the ideal solution. (Đây giải pháp lý tưởng.)
  • Ideal (danh từ): Lý tưởng, mẫu mực.
    • He has high ideals. (Anh ấy những lý tưởng cao đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Perfectly: Một cách hoàn hảo.
  • In a perfect world: Trong một thế giới hoàn hảo.
  • Theoretically: Về mặt lý thuyết.
  • Optimally: Một cách tối ưu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với phó từ 'ideally')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'ideally')

ideally

Ideally, the new recycling bins will be placed in every classroom.

phó từ
  1. lý tưởng, đúng như lý tưởng
  2. theo lý tưởng; trong lý tưởng

Từ gần giống