ideal

/ai'diəl/
Học thuật
Thân thiện
ideal

An ideal leader inspires trust and cooperation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lý tưởng, hoàn hảo: Đạt đến tiêu chuẩn cao nhất có thể tưởng tượng được; hoàn toàn phù hợp với mục đích hoặc hình mẫu mong muốn.
    • Chỉ tồn tại trong ý tưởng, tưởng tượng: Không tồn tại trong thực tế; chỉ một khái niệm trừu tượng hoặc hình mẫu hoàn hảo trong tâm trí.
    • (Triết học) (thuộc về) duy tâm: Liên quan đến học thuyết triết học cho rằng ý tưởng thực tại cơ bản.
  2. Danh từ:

    • Lý tưởng: Một tiêu chuẩn hoàn hảo để hướng tới; một nguyên tắc hoặc giá trị cao đẹp người ta cố gắng đạt được.
    • Hình mẫu lý tưởng: Một người hoặc vật được coi đại diện cho sự hoàn hảo của một loại hình nào đó.
    • Điều chỉ trong tâm trí: Một ý tưởng hoặc khái niệm thuần túy, chưa được hiện thực hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is the ideal place for a quiet holiday. (Đây nơi lý tưởng cho một kỳ nghỉ yên tĩnh.)
    • In an ideal world, there would be no poverty. (Trong một thế giới lý tưởng, sẽ không nghèo đói.)
    • His ideal vision of justice is hard to achieve. (Quan niệm lý tưởng của anh ấy về công lý rất khó đạt được.)
  • Danh từ:

    • She has high ideals about honesty and integrity. ( ấy những lý tưởng cao đẹp về sự trung thực chính trực.)
    • He was her ideal of a perfect gentleman. (Anh ấy hình mẫu lý tưởng về một quý ông hoàn hảo của .)
    • The ideal of democracy guides their nation. (Lý tưởng dân chủ dẫn đường cho đất nước họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The ideal is often opposed to the real.": Điều lý tưởng thường đối lập với cái thực tế.

    • We must bridge the gap between the ideal and the real. (Chúng ta phải thu hẹp khoảng cách giữa lý tưởng thực tế.)
  • "Under ideal conditions": trong những điều kiện lý tưởng.

    • Under ideal conditions, this plant can grow very fast. (Trong điều kiện lý tưởng, loại cây này có thể phát triển rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Idealism (n): Chủ nghĩa lý tưởng; xu hướng theo đuổi những lý tưởng cao đẹp, đôi khi bỏ qua thực tế.

    • His youthful idealism was admirable. (Chủ nghĩa lý tưởng thời trẻ của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
  • Idealist (n): Người theo chủ nghĩa lý tưởng; người theo đuổi hoặc tin vào những lý tưởng cao đẹp.

    • She is a dreamer and an idealist. ( ấy một người mơ mộng một nhà lý tưởng.)
  • Idealize (v): Lý tưởng hóa; coi ai đó hoặc cái đó hoàn hảo hơn so với thực tế.

    • We tend to idealize our childhood. (Chúng ta xu hướng lý tưởng hóa tuổi thơ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Perfect (hoàn hảo), exemplary (mẫu mực), model (kiểu mẫu), ultimate (tối thượng), archetypal (nguyên mẫu).
  • Danh từ: Principle (nguyên tắc), standard (tiêu chuẩn), paradigm (mô hình mẫu), epitome (hình mẫu tiêu biểu), perfection (sự hoàn hảo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "ideal" chủ yếu tính từ danh từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "The ideal and the real": Lý tưởng thực tế (thường dùng để chỉ sự đối lập giữa mong muốn hiện thực).
    • Her job is a constant struggle between the ideal and the real. (Công việc của ấy một cuộc đấu tranh không ngừng giữa lý tưởng thực tế.)
ideal

An ideal leader inspires trust and cooperation.

tính từ
  1. (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
  2. chỉ trong ý nghĩ, chỉ trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
  3. lý tưởng
  4. (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
danh từ
  1. lý tưởng
  2. người lý tưởng; vật lý tưởng
  3. cái tinh thần; điều chỉ trong tâm trí
  4. (toán học) Iddêan
    • ideal product
      tích iddêan