ideal

/ai'diəl/
tính từ
  1. (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
  2. chỉ trong ý nghĩ, chỉ trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
  3. lý tưởng
  4. (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
danh từ
  1. lý tưởng
  2. người lý tưởng; vật lý tưởng
  3. cái tinh thần; điều chỉ trong tâm trí
  4. (toán học) Iddêan
    • ideal product
      tích iddêan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ideal"

ideal
An ideal leader inspires trust and cooperation.