idempotent

Học thuật
Thân thiện
idempotent

This matrix is idempotent.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học, Khoa học máy tính):
    • Lũy đẳng: Mô tả một phép toán hoặc hàm khi áp dụng nhiều lần liên tiếp sẽ cho kết quả giống như khi chỉ áp dụng một lần. Giá trị không thay đổi sau khi tự thực hiện phép toán lên chính .
    • Không thay đổi giá trị sau khi tự nhân lên: Định nghĩa chuyên ngành trong đại số cho ma trận hoặc phần tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In programming, an HTTP GET request should be idempotent. (Trong lập trình, một yêu cầu HTTP GET nên lũy đẳng.)
    • The function that sets a value is idempotent; calling it twice has the same effect as calling it once. (Hàm đặt một giá trị lũy đẳng; gọi hai lần hiệu ứng giống như gọi một lần.)
    • This matrix is idempotent. (Ma trận này lũy đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Idempotence (Danh từ): Tính chất lũy đẳng.
    • Idempotence is a crucial property for ensuring reliability in distributed systems. (Tính lũy đẳng một thuộc tính quan trọng để đảm bảo độ tin cậy trong các hệ thống phân tán.)
  • Idempotent operation: Thao tác/phép toán lũy đẳng.
    • Designing idempotent operations helps prevent duplicate side effects. (Thiết kế các thao tác lũy đẳng giúp ngăn ngừa các hiệu ứng phụ trùng lặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Idempotency (Danh từ): Cách viết khác của "Idempotence", cùng nghĩa tính chất lũy đẳng.
  • Nullipotent (Tính từ): Vô lũy, mô tả một phép toán luôn trả về giá trị rỗng hoặc không hiệu lực.
Từ đồng nghĩa
  • Deterministic (in effect): ( hiệu ứng) xác định. (Trong ngữ cảnh về kết quả không đổi khi lặp lại).
  • Repeatable without change: Có thể lặp lại không thay đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ chuyên ngành này)

idempotent

This matrix is idempotent.

Adjective
  1. (toán học) không thay đổi giá trị sau khi tự nhân lên

Từ tương tự