identic

/ai'dentik/
danh từ
  1. (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)
tính từ+ Cách viết khác : (identical) /ai'dentikəl/
  1. đúng, chính
    • the identic room where Lenin was born
      đúng căn phòng nơi -nin sinh ra
  2. (lôgic, toán) đồng nhất
    • identic proposition
      (lôgíc) mệnh đề đồng nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "identic"

identic
An identic note was delivered by several ambassadors to the foreign ministry.