identical

/ai'dentik/
danh từ
  1. (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)
tính từ+ Cách viết khác : (identical) /ai'dentikəl/
  1. đúng, chính
    • the identic room where Lenin was born
      đúng căn phòng nơi -nin sinh ra
  2. (lôgic, toán) đồng nhất
    • identic proposition
      (lôgíc) mệnh đề đồng nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "identical"

identical
The two identical houses stand side by side on the quiet street.