identical

/ai'dentik/
Học thuật
Thân thiện
identical

The two identical houses stand side by side on the quiet street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống hệt nhau, đồng nhất: Chỉ hai hay nhiều thứ hoàn toàn giống nhau về mọi mặt, không thể phân biệt được.
    • Đúng, chính : Chỉ một thứ cụ thể, duy nhất, không phải thứ nào khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two keys are identical; I can't tell which one is mine. (Hai chiếc chìa khóa giống hệt nhau; tôi không thể phân biệt chiếc nào là của mình.)
    • This is the identical room we stayed in last year. (Đây chính căn phòng chúng tôi đãnăm ngoái.)
    • They bought identical dresses for the party. (Họ đã mua những chiếc váy giống hệt nhau cho bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Identical to/with: Giống hệt với.
    • Your handwriting is almost identical to your father's. (Chữ viết tay của bạn gần như giống hệt với chữ của bố bạn.)
  • (Sinh học) Identical twins: Cặp song sinh cùng trứng.
    • Identical twins share the same DNA. (Cặp song sinh cùng trứng chung DNA.)
Biến thể từ gần giống
  • Identically (phó từ): Một cách giống hệt.
    • The twins were dressed identically. (Hai đứa trẻ song sinh được mặc quần áo giống hệt nhau.)
  • Identity (danh từ): Bản sắc, danh tính, sự đồng nhất.
  • Identification (danh từ): Sự nhận dạng, giấy tờ tùy thân.
Từ đồng nghĩa
  • Alike: Giống nhau.
  • Indistinguishable: Không thể phân biệt được.
  • Same: Cùng một, giống nhau.
  • Duplicate: Bản sao y hệt.
Từ trái nghĩa
  • Different: Khác biệt.
  • Distinct: Khác biệt, riêng biệt.
  • Dissimilar: Không giống nhau.
Cụm từ liên quan
  • One and the same: Chỉ một thứ đó, hoàn toàn đồng nhất.
    • He realized that the stranger and his old friend were one and the same. (Anh ấy nhận ra người lạ người bạn cũ của mình chính một.)
  • Carbon copy: Bản sao y hệt (nghĩa bóng).
    • The new building is a carbon copy of the old one. (Tòa nhà mới bản sao y hệt của tòa nhà .)
identical

The two identical houses stand side by side on the quiet street.

danh từ
  1. (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)
tính từ+ Cách viết khác : (identical) /ai'dentikəl/
  1. đúng, chính
    • the identic room where Lenin was born
      đúng căn phòng nơi -nin sinh ra
  2. (lôgic, toán) đồng nhất
    • identic proposition
      (lôgíc) mệnh đề đồng nhất

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "identical"