identifier

ngoại động từ
  1. đồng nhất hóa
    • Identifier deux genres
      đồng nhất hóa hai thể loại
  2. đoán nhận, nhận dạng; xác định
    • Identifier un voleur
      nhận dạng tên kẻ trộm
    • Identifier une plante
      xác định một cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

identifier
Un botaniste utilise un livre pour identifier une plante dans la forêt.