distinguer

ngoại động từ
  1. phân biệt
    • Distinguer le vrai du faux
      phân biệt thực giả
  2. nhận thấy, nhận
    • Distinguer une lumière à l'horizon
      nhận thấy được một ánh sángchân trời
  3. chú ý đặc biệt, coi trọng, quý mến
    • Distinguer quelqu'un
      quý mến ai
nội động từ
  1. phân biệt, lựa chọn
    • Elle sait distinguer
      cô ta biết phân biệt, cô ta biết lựa chọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "distinguer"

distinguer
On peut distinguer les deux jumeaux par la couleur de leurs chemises.