ideological

/,adiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (ideological) /,adiə'lɔdʤikəl/
tính từ
  1. (thuộc) tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "ideological"

ideological
The candidate's ideological stance was clear from the campaign speech.