ideological

/,adiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (ideological) /,adiə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
ideological

The candidate's ideological stance was clear from the campaign speech.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) tư tưởng: Liên quan đến một hệ thống các ý tưởng, niềm tin hoặc nguyên , đặc biệt những hệ thống hình thành nền tảng cho các lý thuyết chính trị, kinh tế hoặc xã hội.
    • Mang tính hệ tư tưởng: đặc điểm hoặc phản ánh một hệ tư tưởng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The conflict was more ideological than territorial. (Cuộc xung đột mang tính tư tưởng nhiều hơn lãnh thổ.)
    • She made her decision based on ideological beliefs. ( ấy đưa ra quyết định dựa trên niềm tin tư tưởng.)
    • There is a clear ideological divide between the two parties. ( một sự chia rẽ tư tưởng rõ ràng giữa hai đảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ideological purity": sự thuần khiết về tư tưởng, việc tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc của một hệ tư tưởng.

    • The group demanded ideological purity from its members. (Nhóm yêu cầu sự thuần khiết về tư tưởng từ các thành viên.)
  • "Ideological framework": khuôn khổ tư tưởng, cấu trúc các ý tưởng làm nền tảng.

    • The theory provides an ideological framework for understanding social change. (Lý thuyết cung cấp một khuôn khổ tư tưởng để hiểu về sự thay đổi xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Ideology (danh từ): hệ tư tưởng, hệ thống ý tưởng niềm tin.

    • Communism and capitalism are different ideologies. (Chủ nghĩa cộng sản chủ nghĩa tư bản những hệ tư tưởng khác nhau.)
  • Ideologue (danh từ): người theo chủ nghĩa giáo điều, người cứng nhắc nhiệt thành ủng hộ một hệ tư tưởng.

    • He was seen as a rigid ideologue. (Ông ấy bị xem một người theo chủ nghĩa giáo điều cứng nhắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Doctrinal: (thuộc về) giáo , học thuyết.
  • Philosophical: (thuộc về) triết học, triết (trong ngữ cảnh về hệ thống tư tưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ tính từ "ideological")

Thành ngữ liên quan
  • "Ideological battle/struggle/war": cuộc chiến đấu tư tưởng, sự xung đột giữa các hệ tư tưởng khác nhau.
    • The Cold War was an ideological struggle between East and West. (Chiến tranh Lạnh một cuộc đấu tranh tư tưởng giữa Đông Tây.)
ideological

The candidate's ideological stance was clear from the campaign speech.

tính từ
  1. (thuộc) tư tưởng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "ideological"