abstract

/'æbstrækt/
tính từ
  1. trừu tượng
  2. khó hiểu
  3. lý thuyết không thực tế

Idioms

  • abstract number
    (toán học) số hư
danh từ
  1. bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)
  2. vật trừu tượng
    • in the abstract
      trừu tượng, lý thuyết
ngoại động từ
  1. trừu tượng hoá
  2. làm đãng trí
  3. rút ra, chiết ra, tách ra
    • to abstract butter from milk
      tách ra khỏi sữa
  4. lấy trộm, ăn cắp
  5. tóm tắt, trích yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abstract"

abstract
An artist paints a large abstract painting on a canvas.