idiographic

Học thuật
Thân thiện
idiographic

A researcher uses an idiographic approach to study a single child's development.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến việc nghiên cứu các cá nhân, cá thể riêng lẻ: Thuật ngữ "idiographic" mô tả một phương pháp tiếp cận tập trung vào việc mô tả phân tích chi tiết, độc đáo của một trường hợp, sự kiện hoặc cá nhân cụ thể, thay vì tìm kiếm các quy luật chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The psychologist used an idiographic approach to understand the patient's unique life history. (Nhà tâm lý học đã sử dụng phương pháp tiếp cận idiographic để hiểu tiểu sử cuộc đời độc đáo của bệnh nhân.)
    • History is often considered an idiographic discipline because it focuses on specific events. (Lịch sử thường được coi một ngành học idiographic tập trung vào các sự kiện cụ thể.)
    • Her research is idiographic, examining the life of a single artist in great depth. (Nghiên cứu của ấy mang tính idiographic, xem xét cuộc đời của một nghệ sĩ duy nhất một cách rất sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "idiographic science": khoa học mô tả cá thể.
    • Some argue that parts of sociology should be more idiographic. (Một số người cho rằng một số phần của xã hội học nên mang tính idiographic hơn.)
  • "idiographic data": dữ liệu cá biệt, dữ liệu mô tả trường hợp riêng lẻ.
    • The case study provided rich idiographic data. (Nghiên cứu tình huống đã cung cấp dữ liệu idiographic phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Idiography (danh từ): Phương pháp luận hoặc nguyên tắc nghiên cứu cá biệt.
  • Idiographic-nomothetic (cụm tính từ): Thường dùng để so sánh hai phương pháp tiếp cận đối lập trong nghiên cứu (cá biệt so với khái quát/quy luật).
Từ đồng nghĩa
  • Case-specific: cụ thể cho từng trường hợp.
  • Individual-centered: lấy cá nhân làm trung tâm.
  • Particularistic: chú trọng vào từng trường hợp riêng biệt.
Từ trái nghĩa
  • Nomothetic: (tính từ) liên quan đến việc nghiên cứu hoặc thiết lập các quy luật, nguyên tắc chung phổ quát.
idiographic

A researcher uses an idiographic approach to study a single child's development.

Adjective
  1. liên quan tới việc nghiên cứu các cá nhân, cá thể riêng lẻ

Từ gần giống