idolatrous

/ai'dɔlətrəs/
tính từ
  1. tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng, tính chất tôn sùng
  2. sùng bái thần tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "idolatrous"

idolatrous
An idolatrous crowd gathered around the golden statue.