idolatress

/ai'dɔlətris/
Học thuật
Thân thiện
idolatress

A woman in ancient times was accused of being an idolatress.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà sùng bái thần tượng: Chỉ một người phụ nữ hành vi tôn thờ, yêu mến quá mức một người hoặc một vật nào đó như một thần tượng.
    • Người đàn bà tôn sùng: Chỉ một người phụ nữ thể hiện sự ngưỡng mộ tôn kính cực độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was known as an idolatress of the famous poet, collecting every piece of his work. ( ấy được biết đến như một người đàn bà sùng bái thần tượng nhà thơ nổi tiếng, sưu tập mọi tác phẩm của ông.)
    • The media portrayed her as an idolatress of fashion, always following the latest trends obsessively. (Giới truyền thông miêu tả ấy như một người đàn bà tôn sùng thời trang, luôn luôn theo đuổi những xu hướng mới nhất một cách ám ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A blind idolatress": Một người phụ nữ sùng bái thần tượng một cách mù quáng, không nhìn thấy khuyết điểm.
    • Her devotion made her a blind idolatress, unable to criticize her favorite actor's poor choices. (Sự tận tụy của ấy biến thành một người đàn bà sùng bái thần tượng mù quáng, không thể chỉ trích những lựa chọn tồi của diễn viên yêu thích.)
Biến thể từ gần giống
  • Idolater (danh từ): Người sùng bái thần tượng (dùng chung cho cả nam nữ).

    • He was a devoted idolater of classical music. (Anh ấy một người sùng bái thần tượng âm nhạc cổ điển tận tụy.)
  • Idolatry (danh từ): Hành động sùng bái thần tượng; sự tôn thờ thần tượng.

    • The idolatry of celebrities is common in modern culture. (Việc sùng bái thần tượng các ngôi sao phổ biến trong văn hóa hiện đại.)
  • Idolatrous (tính từ): Mang tính chất sùng bái thần tượng.

    • Her idolatrous admiration for the leader was evident. (Sự ngưỡng mộ mang tính sùng bái thần tượng của đối với vị lãnh đạo rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Devotee (n): Người tôn sùng, người hâm mộ cuồng nhiệt.
  • Votary (n): Người tín đồ, người tôn thờ (thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc một niềm đam mê).
  • Zealot (n): Người cuồng tín.
Thành ngữ liên quan
  • To make an idol of someone/something: Tôn ai đó/cái đó lên làm thần tượng.
    • Young fans often make an idol of their favorite pop stars. (Những người hâm mộ trẻ thường tôn thần tượng nhạc pop của họ lên làm thần tượng.)
idolatress

A woman in ancient times was accused of being an idolatress.

danh từ
  1. người đàn bà sùng bái thần tượng
  2. người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng

Từ gần giống