idolâtrie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thờ thần tượng: Hành động tôn thờ các vật thể hoặc hình tượng (thần tượng) như thể chúngthần linh.
    • Sự tôn sùng; lòng yêu quá đáng: Sự ngưỡng mộ, sùng bái cực độ mù quáng đối với một người, một ý tưởng hoặc một vật thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'idolâtrie était pratiquée dans certaines civilisations anciennes. (Sự thờ thần tượng đã được thực hành trong một số nền văn minh cổ đại.)
    • Son admiration pour le chanteur frôle l'idolâtrie. (Sự ngưỡng mộ của ấy dành cho ca sĩ gần nhưsự tôn sùng thái quá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'idolâtrie": Rơi vào sự sùng bái thái quá.
    • Certains fans tombent dans l'idolâtrie envers leurs stars préférées. (Một số người hâm mộ rơi vào sự sùng bái thái quá đối với các ngôi sao yêu thích của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Idolâtre (adj): tính chất thờ thần tượng; sùng bái thái quá.

    • Un public idolâtre. (Một công chúng sùng bái.)
  • Idolâtrer (v): Thờ thần tượng; tôn sùng thái quá.

    • Il idolâtre son professeur. (Anh ấy tôn sùng thái quá giáo viên của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Adoration excessive: Sự tôn thờ/quý mến quá mức.
  • Culte: Sự sùng bái, tôn thờ (có thể dùng theo nghĩa rộng hoặc tôn giáo).
  • Vénération aveugle: Sự tôn kính mù quáng.
Từ trái nghĩa
  • Indifférence: Sự thờ ơ, lãnh đạm.
  • Mépris: Sự khinh thường, coi thường.
danh từ giống cái
  1. sự thờ thần tượng
  2. sự tôn sùng; lòng yêu quá đáng

Từ gần giống