idyllic

/ai'dilik/
tính từ
  1. (thuộc) thơ điền viên
  2. (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê
  3. bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

idyllic
The family enjoys an idyllic picnic in the meadow.