pleasant

/'pleznt/
tính từ
  1. vui vẻ, dễ thương (người...)
    • a pleasant companion
      người bạn vui vẻ dễ thương
    • pleasant manner
      thái độ vui vẻ dễ thương
  2. dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng
    • a pleasant evening
      một buổi tối thú vị
    • a pleasant story
      một câu chuyện thú vị; một câu chuyện hay
    • a pleasant voice
      giọng nói dịu dàng
    • pleasant weather
      tiết trời dễ chịu, tiết trời đẹp
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pleasant
The host was a pleasant person who made everyone feel welcome.