perfect

/'pə:fikt/
tính từ
  1. hoàn hảo, hoàn toàn
    • a perfect stranger
      người hoàn toàn xa lạ
    • a perfect likeness
      sự giống hoàn toàn, sự giống hệt
    • perfect nonsense
      điều hoàn toàn vô lý
    • a perfect work of art
      một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo
  2. thành thạo
    • to be perfect in one's service
      thành thạo trong công việc
  3. (ngôn ngữ học) hoàn thành
    • the perfect tense
      thời hoàn thành
  4. (thực vật học) đủ (hoa)
  5. (âm nhạc) đúng (quãng)
    • perfect fifth
      quâng năm đúng
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) thời hoàn thành
ngoại động từ
  1. hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn
  2. rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi
    • to perfect oneself in a foreign language
      tự trau dồi cho thật giỏi về một ngoại ngữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

perfect
She practiced the piano piece until it was perfect.