ignifuge

tính từ
  1. ngừa lửa, phòng bắt lửa
danh từ giống đực
  1. chất ngừa lửa, chất phòng bắt lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ignifuge"

ignifuge
Le pompier porte un uniforme ignifuge.