iliac

/'iliæk/
tính từ
  1. (thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

iliac
The doctor pointed to the iliac crest on the anatomical chart.