iliac
/'iliæk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) xương chậu, ở vùng xương chậu: Mô tả những gì liên quan đến xương chậu, đặc biệt là xương cánh chậu (ilium), một phần của khung chậu.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi: Nghĩa cũ, ít dùng, chỉ phần ruột non (ileum). Trong y học hiện đại, từ "ileal" thường được dùng cho nghĩa này.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The patient is experiencing iliac pain. (Bệnh nhân đang bị đau vùng chậu.)
- An iliac artery supplies blood to the pelvis and legs. (Động mạch chậu cung cấp máu cho vùng chậu và chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Iliac crest": mào chậu, phần trên cùng, có thể sờ thấy được của xương chậu.
- The iliac crest is a common site for bone marrow biopsy. (Mào chậu là vị trí phổ biến để sinh thiết tủy xương.)
"Iliac fossa": hố chậu, bề mặt lõm phía trong của xương cánh chậu.
- The iliac fossa provides attachment for the iliacus muscle. (Hố chậu là điểm bám cho cơ chậu.)
Biến thể và từ gần giống
Ilium (danh từ): xương cánh chậu, phần trên và rộng nhất của xương chậu.
- A fracture of the ilium can be very serious. (Gãy xương cánh chậu có thể rất nghiêm trọng.)
Ileum (danh từ): đoạn cuối của ruột non. (Lưu ý: Đây là một từ khác, dễ nhầm lẫn về chính tả và phát âm với "ilium").
- Ileal (tính từ): (thuộc) ruột hồi (ileum).
Từ đồng nghĩa
- Pelvic: (thuộc) chậu hông. (Từ này rộng hơn, bao gồm toàn bộ khung chậu).
- Inguinal: (thuộc) bẹn. (Chỉ vùng háng, có thể liên quan gần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có phrasal verbs phổ biến cho tính từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến sử dụng từ này.
tính từ
- (thuộc) xương chậu; ở vùng xương chậu
- (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) ruột hồi