illégitime

tính từ
  1. không hợp pháp
    • Union illégitime
      cuộc hôn nhân không hợp pháp
  2. đẻ hoang (con)
    • Enfant illégitime
      con hoang
  3. không chính đáng
    • Prétention illégitime
      yêu sách không chính đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "illégitime"

illégitime
Une union illégitime est reconnue par certains cercles.