ill-founded

/'il'faundid/
Học thuật
Thân thiện
ill-founded

His ill-founded fears kept him from enjoying the trip.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không căn cứ, không cơ sở vững chắc: Dùng để mô tả một ý kiến, lời buộc tội, sự nghi ngờ, hoặc niềm tin nào đó được dựa trên thông tin sai lệch, không chính xác hoặc không đủ bằng chứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The allegations against him proved to be ill-founded. (Những cáo buộc chống lại anh ta cuối cùng được chứng minh không căn cứ.)
    • Her fears about the project's failure were ill-founded. (Những lo sợ của ấy về sự thất bại của dự án không cơ sở.)
    • The criticism was based on ill-founded assumptions. (Lời chỉ trích dựa trên những giả định không vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ill-founded optimism": sự lạc quan thiếu căn cứ.

    • Their initial ill-founded optimism was soon replaced by worry. (Sự lạc quan thiếu căn cứ ban đầu của họ nhanh chóng bị thay thế bởi sự lo lắng.)
  • "ill-founded rumor": tin đồn vô căn cứ.

    • The company's stock price fell due to an ill-founded rumor. (Giá cổ phiếu của công ty giảm một tin đồn vô căn cứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unfounded (adj): vô căn cứ, không nền tảng.

    • The rumors were completely unfounded. (Những tin đồn hoàn toàn vô căn cứ.)
  • Baseless (adj): không cơ sở, vô căn cứ.

    • He made a baseless accusation. (Anh ta đưa ra một lời buộc tội vô căn cứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Groundless: không căn cứ, vô căn cứ.
  • Unsubstantiated: không được chứng minh, không bằng chứng hỗ trợ.
  • Unwarranted: không có lý do chính đáng, vô căn cứ.
Từ trái nghĩa
  • Well-founded: căn cứ vững chắc, cơ sở.
    • Their concerns were well-founded. (Những lo ngại của họ cơ sở.)
  • Justified: căn cứ, được biện minh.
  • Valid: hợp lệ, giá trị, cơ sở.
ill-founded

His ill-founded fears kept him from enjoying the trip.

tính từ
  1. không căn cứ, không căn cứ vững chắc

Từ gần giống