well-founded

/'wel'graundid/ Cách viết khác : (well-founded) /'wel'faundid/
Học thuật
Thân thiện
well-founded

The detective's well-founded suspicions led him to the correct suspect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cơ sở, căn cứ: Chỉ một ý kiến, niềm tin, sự nghi ngờ hoặc cảm giác được hình thành dựa trên lẽ, bằng chứng hoặc thông tin xác thực, đáng tin cậy, chứ không phải do phỏng đoán hay cảm tính.
    • Chắc chắn, đáng tin cậy: Mô tả một điều đó được xây dựng trên nền tảng vững chắc, có thể dựa vào được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police acted on well-founded information about the suspect's location. (Cảnh sát hành động dựa trên thông tin cơ sở về vị trí của nghi phạm.)
    • Her concerns about the project's budget were well-founded. (Những lo ngại của ấy về ngân sách dự án căn cứ.)
    • It is a well-founded belief that regular exercise improves health. (Đó một niềm tin cơ sở rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-founded in fact": cơ sở từ thực tế/sự kiện.
    • His criticism was well-founded in fact, not just opinion. (Lời chỉ trích của anh ấy cơ sở từ sự thật, không chỉ ý kiến.)
  • "well-founded fear": nỗi sợ hãi căn cứ (thường dùng trong văn bản pháp , như luật tị nạn).
    • The refugee claimed a well-founded fear of persecution in her home country. (Người tị nạn này khẳng định một nỗi sợ hãi căn cứ về sự ngược đãiđất nước của .)
Biến thể từ gần giống
  • Well-grounded (adj): nền tảng vững chắc, căn cứ. (Đây cách viết khác với nghĩa tương tự).
  • Unfounded (adj): Không cơ sở, vô căn cứ. (Từ trái nghĩa).
  • Foundation (n): Nền tảng, cơ sở.
Từ đồng nghĩa
  • Justified: Có lý, được biện minh.
  • Valid: Hợp lệ, giá trị.
  • Reasonable: Hợp , có lý.
  • Substantiated: Được chứng minh, bằng chứng hỗ trợ.
Thành ngữ liên quan
  • To have a solid foundation: một nền tảng vững chắc (cách diễn đạt tương tự về ý tưởng).
    • Their partnership has a solid foundation of trust. (Mối quan hệ đối tác của họ một nền tảng vững chắc sự tin tưởng.)
well-founded

The detective's well-founded suspicions led him to the correct suspect.

tính từ
  1. đáng tin cậy, chắc chắn, c sở (tin tức)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống