ill-gotten

/'il'gɔtn/
tính từ
  1. (kiếm được bằng cách) phi nghĩa
    • ill-gotten gains
      của phi nghĩa

Idioms

  • ill-gotten
  • ill-spent
    (tục ngữ) của phi nghĩa già đâu; của phù vân không chân hay chạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

ill-gotten
He hid his ill-gotten gains in a suitcase under the bed.