ill-gotten

/'il'gɔtn/
Học thuật
Thân thiện
ill-gotten

He hid his ill-gotten gains in a suitcase under the bed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiếm được một cách phi pháp hoặc bất chính: "ill-gotten" mô tả thứ đó (thường tiền bạc, tài sản, lợi nhuận) được thu về thông qua các hành vi sai trái, bất hợp pháp, hoặcđạo đức. Từ này nhấn mạnh vào nguồn gốc không trong sạch của tài sản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dictator was accused of hiding his ill-gotten wealth in foreign banks. (Nhà độc tài bị cáo buộc đã giấu số tài sản phi nghĩa của mình trong các ngân hàng nước ngoài.)
    • He vowed to return the ill-gotten gains to their rightful owners. (Anh ấy thề sẽ trả lại những món lợi bất chính cho chủ sở hữu hợp pháp của chúng.)
    • Investigators are tracing the path of the company's ill-gotten profits. (Các điều tra viên đang truy tìm đường đi của những khoản lợi nhuận phi pháp của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ill-gotten gains": Cụm từ cố định phổ biến nhất, chỉ những khoản lợi nhuận, tài sản, hoặc tiền bạc kiếm được một cách bất chính.

    • The court ordered the seizure of all his ill-gotten gains. (Tòa án ra lệnh tịch thu tất cả tài sản phi nghĩa của hắn.)
  • "ill-gotten wealth": Của cải phi nghĩa.

    • The politician's ill-gotten wealth was exposed by the media. (Tài sản phi pháp của chính trị gia đó đã bị giới truyền thông phơi bày.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill-gotten dạng tính từ, thường không biến thể từ loại khác. từ ghép từ "ill" (xấu, tồi tệ) quá khứ phân từ "gotten" (của "get" - được).
Từ đồng nghĩa
  • Illegally obtained: thu được một cách bất hợp pháp.
  • Dirty: bẩn (tiền bẩn).
  • Unlawfully acquired: chiếm hữu một cách phi pháp.
  • Tainted: bị vấy bẩn, nguồn gốc không trong sạch.
Thành ngữ liên quan
  • "Ill-gotten, ill-spent" hoặc "Ill-gotten gains never prosper": Đây những câu tục ngữ, ý nói của phi nghĩa kiếm được thì cũng sẽ tiêu tan nhanh chóng hoặc không mang lại phúc lành; của phi nghĩa già đâu, của phù vân không chân hay chạy.
    • He spent all his illegal money in a year. Well, ill-gotten, ill-spent. (Hắn ta tiêu hết số tiền phi pháp trong một năm. Quả là của phi nghĩa già đâu.)
ill-gotten

He hid his ill-gotten gains in a suitcase under the bed.

tính từ
  1. (kiếm được bằng cách) phi nghĩa
    • ill-gotten gains
      của phi nghĩa

Idioms

  • ill-gotten
  • ill-spent
    (tục ngữ) của phi nghĩa già đâu; của phù vân không chân hay chạy

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự