dirty

/'də:ti/
tính từ
  1. bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn
    • dirty hands
      bàn tay dơ bẩn
    • a dirty war
      cuộc chiến tranh bẩn thỉu
  2. mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết)
    • dirty weather
      trời xấu
  3. không sáng (màu sắc)
  4. tục tĩu, thô bỉ
    • dirty language
      ngôn ngữ thô bỉ
    • a dirty story
      câu chuyện tục tĩu
  5. đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa
    • a dirty look
      cái nhìn khinh miệt
  6. phi nghĩa
    • dirty money
      của phi nghĩa

Idioms

  • to do the dirty on somebody
    (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai
  • dirty work
    việc làm xấu xa bất chính
  • to do somebody's dirty work for him
    làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải
ngoại động từ
  1. làm bẩn, làm , làm vấy bùn
nội động từ
  1. thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dirty
The child's hands are dirty after playing in the garden.