ill-reputed

/'ilir'pju:tid/
Học thuật
Thân thiện
ill-reputed

The ill-reputed tavern stood at the end of the muddy lane.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tiếng xấu, mang tai tiếng: Dùng để mô tả một người, một địa điểm hoặc một tổ chức danh tiếng không tốt, bị mọi người đánh giá thấp hoặc không tôn trọng những hành vi, đặc điểm hoặc liên hệ tiêu cực trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bar on the corner is ill-reputed for being a place where illegal activities happen. (Quán bargóc phố tiếng xấu nơi diễn ra các hoạt động phi pháp.)
    • He comes from an ill-reputed family, so people are often wary of him. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình mang tai tiếng, nên mọi người thường dè chừng anh.)
    • The company became ill-reputed after the scandal. (Công ty trở nên tiếng xấu sau vụ bê bối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be ill-reputed for something": tiếng xấu điều đó.

    • The neighborhood is ill-reputed for its high crime rate. (Khu phố tiếng xấu tỷ lệ tội phạm cao.)
  • "an ill-reputed figure": một nhân vật tai tiếng.

    • The politician was an ill-reputed figure in the eyes of the public. (Vị chính trị gia một nhân vật tai tiếng trong mắt công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill-repute (danh từ): sự mang tiếng xấu, tai tiếng.

    • The business fell into ill-repute. (Công việc kinh doanh rơi vào cảnh tai tiếng.)
  • Reputed (tính từ): được cho , tiếng (thường theo sau bởi một tính từ khác để chỉ danh tiếng tốt hoặc xấu, dụ: well-reputed - tiếng tốt, ill-reputed - tiếng xấu).

Từ đồng nghĩa
  • Disreputable: đáng khinh, tai tiếng.
  • Notorious: khét tiếng, tai tiếng (thường nhấn mạnh sự nổi tiếng điều xấu).
  • Infamous: ô nhục, khét tiếng.
Từ trái nghĩa
  • Reputable: danh tiếng tốt, đáng kính.
  • Respectable: đáng kính trọng.
  • Esteemed: được quý trọng, được đánh giá cao.
ill-reputed

The ill-reputed tavern stood at the end of the muddy lane.

tính từ
  1. mang tai mang tiếng; tiếng xấu

Từ gần giống